Thông số kỹ thuật cẩu Sangdo Hàn Quốc

 

Cần cẩu từ 3 tấn đến 5 tấn

 

Mô tả SC 313ML SC 314ML SC 315ML SC 513ML SC 514ML SC 515ML
Sức nâng tối đa Tấn - Mét 8 8 8 10 10 10
Sức nâng/Tầm với kg/m 3,500 / 2.6 3,500 / 2.6 3,500 / 2.6 5,500 / 2.6 5,500 / 2.6 5,500 / 2.6
  2,460 / 3.30 2,408 / 3.32 2,228 / 3.47 2,448 / 3.30 2,947 / 3.32 2,313 / 3.34
  1,396 / 5.50 1,337 / 5.52 1,206 / 5.67 1,382 / 5.50 1,660 / 5.52 1,229 / 5.54
  972 / 7.70 922 / 7.72 820 / 7.87 960 / 7.70 1,153 / 7.72 828 / 7.74
    694 / 9.92 606 / 10.07   872 / 9.92 607 / 9.94
      467 / 12.27     465 / 12.14
 
Bán kính làm việc lớn nhất m 7.7 9.92 12.27 7.73 9.92 12.14
 
Chiều cao làm việc lớn nhất m 10.8 13 15.1 10.8 13 15.5
 
Lưu lượng cc/rev 40 40 40 40 40 37
 
Áp suất làm việc kg/cm2 180 180 180 180 180 180
 
Kiểu cần   Tiết diện lục giác, 3 đoạn Tiết diện lục giác, 4 đoạn Tiết diện lục giác, 5 đoạn Tiết diện lục giác,3 đoạn Tiết diện lục giác, 4 đoạn Tiết diện lục giác, 5 đoạn
với 2 xy lanh ra cần với 2 xy lanh ra cần với 2 xy lanh ra cần với 2 xy lanh ra cần với 2 xy lanh ra cần với 2 xy lanh ra cần
 
Chiều dài cần m Min. 3.53 ~
Max. 7.93
Min. 3.54 ~
Max. 10.1
Min. 3.69 ~
Max. 12.49
Min. 3.53 ~
Max. 7.93
Min. 3.54 ~
Max. 10.14
Min. 3.56 ~
Max. 12.36
 
Tốc độ ra cần m/sec 4.4 / 18 6.6 / 18 8.8 / 18 4.4 / 18 6.6 / 18 8.8 / 18
 
Tốc độ nâng cần °/sec -15~78 / 13 -15~78 / 13 -15~78 / 13 -15~78 / 13 -15~78 / 13 -15~78 / 9
 
Góc xoay ° 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous
 
Tốc độ xoay r.p.m 2 2 2 2 2 2
 
Dây cáp Ø x m Ø8 × 75m Ø8 × 75m Ø8 × 75m Ø8 × 75m Ø8 × 75m Ø8 × 75m
 
Tốc độ móc m/min 15 (4th layer / 4 fall lines)
 
Kiểu tời   Dẫn động thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng thẳng với phanh cơ khí
 
Kiểu hộp giảm tốc xoay   Dẫn động thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng thẳng
 
Chân cẩu Trước Kiểu Kiểu chữ H, một đoạn điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 4.33 Max. 4.33 Max. 4.33 Max. 4.33 Max. 4.33 Max. 4.33
  Sau Kiểu Kiểu chữ H, một đoạn điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 4.15 Max. 4.15 Max. 4.15 Max. 4.15 Max. 4.15 Max. 4.15

 

Cần cẩu từ 7 tấn đến 9 tấn

Description SC 715ML SC 716ML SC 716S SC 816ML SC 817ML  
Sức nâng tối đa Tấn - Mét 17 17 17 17 18.5  
Sức nâng/tầm với kg/m 7,500 / 2.0 7,500 / 2.0 7,500 / 2.0 8,000 / 2.0 8,000 / 2.0  
  3,318 / 4.38 3,336 / 4.73 2,784 / 4.77 3,844 / 4.73 4,243 / 4.99  
  1,716 / 7.23 1,719 / 7.58 1,368 / 7.62 1,959 / 7.78 2,070 / 7.60  
  1,146 / 10.08 1,043 / 10.43 786 / 10.47 1,194 / 10.83 1,173 / 10.52  
  834 / 12.93 766 / 13.28 563 / 13.32 876 / 13.88 816 / 13.42  
  633 / 15.78 585 / 16.13 417 / 16.17 671 / 16.93 586 / 16.34  
    458 / 18.98 315 / 19.02 527 / 19.98 425 / 19.25  
          333 / 22.2  
 
Bán kính làm việc lớn nhất m 15.78 18.98 19.02 19.98 22  
 
Chiều cao làm việc lớn nhất m 19 22 22 23 25.2  
 
Lưu lượng dầu cc/rev 56 56 56 63 63  
 
Áp suất làm việc kg/cm2 200 200 200 200 210  
 
Kiểu cần   Tiết diện lục giác, 5 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn  
với 2 xy lanh ra cần với 3 xy lanh ra cần với 3 xy lanh ra cần với 3 xy lanh ra cần với 3 xy lanh ra cần
 
Chiều dài cần m Min. 4.63 ~
Max. 16.03
Min.4.9 ~
Max.19.2
Min.4.9 ~
Max.19.2
Min.4.9 ~
Max.20.23
Min.4.9 ~
Max.22.
 
 
Tốc độ ra cần m/sec 11.4 / 30 14.25 / 36 14.25 / 36 15.25 / 35 17.46 / 38  
 
Tốc độ nâng cần °/sec -17~80/30 -17~80/18 0~78/11 -17~80/30 -17~80/30  
 
Góc xoay ° 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous  
 
Tốc độ xoay r.p.m 2 2 2 2 2  
 
Dây cáp Ø x m Ø10 × 100m Ø10 × 100m Ø10 × 100m Ø10 × 100m Ø10 × 100m  
 
Tốc độ móc m/min 15 (4th layer / 4 fall lines)
 
Kiểu tời   Mô tơ thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng thẳng với phanh cơ khí.
 
Kiểu hộp giảm tốc xoay   Mô tơ thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng thẳng với phanh thủy lực.
 
Chân cẩu Trước Kiểu Kiểu chữ H, một đoạn, điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 5.7 Max. 5.7 Max. 5.7 Max. 6.0 Max. 6.0  
  Sau Front Kiểu chữ H, một đoạn, điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 4.6 Max. 4.6 Max. 4.6 Max. 4.6 Max. 4.6  

 

Cần cẩu từ 10 tấn đến 20 tấn

Mô tả SC 1015ML SC 1016ML SC 1516ML SC 1716ML SC 2016ML  
Sức nâng tối đa   ton-meter 37 37 48 56 70  
Sức nâng/Tầm với   kg/m 10,000 / 3.0 10,000 / 3.0 15,000 / 2.0 17,000 / 2.0 20,000 / 2.0  
  5,997 / 6.06 5,897 / 6.06 8,301 / 6.22 8,032 / 6.39 9,080 / 7.05  
  3,127 / 9.90 2,990 / 9.90 4,457 / 10.02 4,139 / 10.49 4,514 / 11.65  
  2,105 / 13.74 1,822 / 13.74 2,817 / 13.82 2,534 / 14.59 2,672 / 16.25  
  1,534 / 17.58 1,338 / 17.58 2,108 / 17.63 1,869 / 18.69 1,951 / 20.85  
  1,165 / 21.42 1,025 / 21.42 1,645 / 21.42 1,437 / 22.79 1,486 / 25.45  
    806 / 25.26 1,318 / 25.23 1,135 / 26.89 1,161 / 30.05  
             
 
Bán kính làm việc lớn nhất   m 21.42 25.2 25.2 26.89 30.05  
 
Chiều cao làm việc lớn nhất   m 24.3 28 28.5 30 34  
 
Lưu lượng dầu   cc/rev 88×88 88×88 88×88 88×88 100+100  
 
Áp suất làm việc   kg/cm2 200/200(Winch) 200/200(Winch) 220/210(Winch) 210/210(Winch) 195/230(Winch)  
 
Kiểu cần     Tiết diện lục giác, 5 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn Tiết diện lục giác, 6 đoạn  
Với 2 xy lanh ra cần Với 3 xy lanh ra cần Với 3 xy lanh ra cần Với 3 xy lanh ra cần Với 3 xy lanh ra cần
 
Chiều dài cần   m Min. 6.40 ~
Max. 21.7
Min. 6.43 ~
Max. 25.63
Min. 6.72 ~
Max. 25.72
Min. 6.88 ~
Max. 27.38
Min. 7.53 ~
Max. 30.55
 
 
Tốc độ ra cần   m/sec 15.9 / 43 19.2 / 54 20.5 / 60 20.5 / 60 23.0 / 65  
 
Tốc độ nâng cần   °/sec -13~80/28 -13~80/28 -10~80/30 -10~80/30 -9~80/30  
 
Góc xoay   ° 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous 360° continuous  
 
Tốc độ xoay   r.p.m 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5  
 
Dây cáp   Ø x m Hercules 19×7 Ø14×100m Hercules 19×7 Ø14×100m Hercules 19×7 Ø14×100m Hercules 19×7 Ø14×100m Hercules 19×7 Ø14×100m  
 
Tốc độ móc   m/min 15 (4th layer / 4 fall lines)
 
Kiểu tời     Tời 2 cấp tốc độ, mô tơ dẫn động thủy lực, hộp giảm tốc bánh răng hành tinh với phanh thủy lực.
 
Kiểu hộp giảm tốc xoay     Mô tơ dẫn động thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với phanh thủy lực.
 
Chân cẩu   Trước Kiểu Kiểu chữ H, một đoạn, điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 6.0 Max. 7.3 Max. 7.3 Max. 7.3 Max. 7.6  
  Sau Kiểu Kiểu chữ H, một đoạn, điều khiển thủy lực theo phương ngang và thẳng đứng
  Span(m) Max. 4.8 Max. 5.5 Max. 5.5 Max. 5.5 Max. 6.0  

 

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH Ô TÔ CHUYÊN DÙNG VIỆT

Địa chỉ: Số 27 ngõ 66, đường Tân Mai, P. Tân Mai. Q. Hoàng Mai, Hà Nội.

Khu trưng bày: Km12+300, Quốc lộ 1A cũ, Bãi đá Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội.

Điện thoại: 04 6681 2255

Email: chuyendungviet@gmail.com